drawing off

Học thuật
Thân thiện
drawing off

A farmer is drawing off water from the well for his crops.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kéo ra, sự lấy ra, sự rút ra: Hành động lấy hoặc dẫn một thứ đó (thường chất lỏng, điện, hoặc một nguồn lực) ra khỏi nguồn của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The drawing off of water from the reservoir is carefully regulated. (Việc rút nước từ hồ chứa được quy định cẩn thận.)
    • The mechanic explained the procedure for the drawing off of old engine oil. (Người thợ máy giải thích quy trình rút dầu máy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the drawing off of resources": việc rút cạn hoặc lấy đi các nguồn lực.
    • The prolonged drought led to the drawing off of the region's water reserves. (Hạn hán kéo dài dẫn đến việc rút cạn nguồn dự trữ nước của khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Draw off (phrasal verb): rút ra, lấy ra, dẫn ra.
    • They had to draw off some water from the tank. (Họ phải rút một ít nước ra từ bể.)
Từ đồng nghĩa
  • Extraction: sự chiết xuất, sự khai thác.
  • Draining: sự rút cạn, sự tháo nước.
  • Withdrawal: sự rút ra, sự rút lui.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Draw off: (động từ) rút ra, lấy đi.
    • The doctor will draw off a small amount of blood for testing. (Bác sĩ sẽ lấy ra một lượng máu nhỏ để xét nghiệm.)
drawing off

A farmer is drawing off water from the well for his crops.

Noun
  1. Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
    • the drawing of water from the well
      Việc kéo nước lên từ giếng

Từ đồng nghĩa